• Liên hệ Quảng cáo: 088 8798008

Tỷ lệ chọi vào lớp 10 trường trung học công lập Hà Nội 2019

webkhoedep.vn - Trường THPT Trung Văn (quận Nam Từ Liêm), THPT Yên Hòa (Cầu Giấy) có tỷ lệ chọi vào lớp 10 công lập không chuyên cao nhất (1:2,2).

STT

Tên đơn vị

Số lớp

Số học sinh

NV1 NV2
  Trường công lập

1.383

62.055

   
  KHU VỰC 1

62

2.710

   
  Ba Đình

47

2.035

   
1 THPT Phan Đình Phùng

16

720

1.290 113
2 THPT Phạm Hồng Thái

15

675

843 332
3 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

16

640

1.043 1.438
  Tây Hồ

15

675

   
4 THPT Tây Hồ

15

675

1.047 2.303
  KHU VỰC 2

78

3.510

   
  Hoàn Kiếm

32

1.440

   
5 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

16

720

985 101
6 THPT Việt Đức

16

720

1.233 112
  Hai Bà Trưng

46

2.070

   
7 THPT Thăng Long

15

675

901 49
8 THPT Trần Nhân Tông

15

675

913 1.567
9 THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

16

720

895 2.935
  KHU VỰC 3

120

5.400

   
  Đống Đa

62

2.790

   
10 THPT Đống Đa

15

675

994 1.359
11 THPT Kim Liên

17

765

1.383 59
12 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa

15

675

885 69
13 THPT Quang Trung - Đống Đa

15

675

1.120 2.640
  Thanh Xuân

27

1.215

   
14 THPT Nhân Chính

12

540

1.151 148
15 Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

15

675

975 4.136
  Cầu Giấy

31

1.395

   
16 THPT Yên Hòa

15

675

1.509 143
17 THPT Cầu Giấy

16

720

1.454 396
  KHU VỰC 4

91

4.095

   
  Hoàng Mai

45

2.025

   
18 THPT Hoàng Văn Thụ

14

630

822 194
19 THPT Trương Định

16

720

1.358 605
20 THPT Việt Nam - Ba Lan

15

675

796 240
  Thanh Trì

46

2.070

   
21 THPT Ngô Thì Nhậm

12

540

928 703
22 THPT Ngọc Hồi

12

540

624 124
23 THPT Đông Mỹ

12

540

606 1.927
24 THPT Nguyễn Quốc Trinh

10

450

406 1.535
  KHU VỰC 5

102

4.590

   
  Long Biên

51

2.295

   
25 THPT Nguyễn Gia Thiều

15

675

894 36
26 THPT Lý Thường Kiệt

10

450

489 54
27 THPT Thạch Bàn

13

585

932 1.901
28 THPT Phúc Lợi

13

585

722 519
  Gia Lâm

51

2.295

   
29 THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

13

585

535 126
30 THPT Dương Xá

13

585

923 798
31 THPT Nguyễn Văn Cừ

13

585

1.145 2.758
32 THPT Yên Viên

12

540

764 49
  KHU VỰC 6

197

8.865

   
  Sóc Sơn

70

3.150

   
33 THPT Đa Phúc

13

585

689 31
34 THPT Kim Anh

11

495

582 471
35 THPT Minh Phú

10

450

534 1.815
36 THPT Sóc Sơn

14

630

748 42
37 THPT Trung Giã

12

540

643 431
38 THPT Xuân Giang

10

450

762 774
  Đông Anh

70

3.150

   
39 THPT Bắc Thăng Long

15

675

786 448
40 THPT Cổ Loa

15

675

884 14
41 THPT Đông Anh

10

450

777 270
42 THPT Liên Hà

15

675

738 7
43 THPT Vân Nội

15

675

1.178 605
  Mê Linh

57

2.565

   
44 THPT Mê Linh

10

450

542 4
45 THPT Quang Minh

10

450

416 2.310
46 THPT Tiền Phong

10

450

539 1.654
47 THPT Tiến Thịnh

9

405

425 784
48 THPT Tự Lập

8

360

287 1228
49 THPT Yên Lãng

10

450

534 32
  KHU VỰC 7

166

7.410

   
  Bắc Từ Liêm

38

1.710

   
50 THPT Nguyễn Thị Minh Khai

15

675

1272 47
51 THPT Xuân Đỉnh

12

540

956 101
52 THPT Thượng Cát

11

495

539 941
  Nam Từ Liêm

41

1.785

   
53 THPT Đại Mỗ

14

630

616 1.947
54 THPT Trung Văn

12

480

1.074 287
55 THPT Xuân Phương

15

675

778 1.518
  Hoài Đức

49

2.205

   
56 THPT Hoài Đức A

14

630

647 93
57 THPT Hoài Đức B

14

630

925 485
58 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

13

585

767 323
59 THT Hoài Đức C (dự kiến)

8

360

320 1.501
  Đan Phượng

38

1.710

   
60 THPT Đan Phượng

13

585

596 33
61 THPT Hồng Thái

12

540

719 1.072
62 THPT Tân Lập

13

585

796 1.218
  KHU VỰC 8

125

5.585

   
  Phúc Thọ

37

1.665

   
63 THPT Ngọc Tảo

14

630

822 40
64 THPT Phúc Thọ

13

585

779 535
65 THPT Vân Cốc

10

450

514 978
  Sơn Tây

23

1.035

   
66 THPT Tùng Thiện

13

585

913 61
67 THPT Xuân Khanh

10

450

410 1.830
  Ba Vì

65

2.885

   
68 THPT Ba Vì

13

585

591 897
69 THPT Bất Bạt

10

450

362 1.008
70 Phổ thông Dân tộc nội trú

4

140

160 7
71 THPT Ngô Quyền - Ba Vì

15

675

942 76
72 THPT Quảng Oai

15

675

1.019 584
73 THPT Minh Quang

8

360

239 872
  KHU VỰC 9

89

4.005

   
  Thạch Thất

51

2.295

   
74 THPT Bắc Lương Sơn

9

405

452 1.502
75 Hai Bà Trưng - Thạch Thất

13

585

1.105 1.391
76 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất

14

630

1.007 51
77 THPT Thạch Thất

15

675

747 74
  Quốc Oai

38

1.710

   
78 THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai

10

450

723 242
79 THPT Minh Khai

14

630

921 559
80 THPT Quốc Oai

14

630

833 15
81 THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai

12

540

713 2.548
  KHU VỰC 10

152

6.840

   
  Hà Đông

56

2.520

   
82 THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông

15

675

1.294 11
83 THPT Quang Trung - Hà Đông

14

630

1.162 366
84 THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông

14

630

685 1.391
85 THPT Lê Lợi

13

585

544 1.164
  Chương Mỹ

60

2.700

   
86 THPT Chúc Động

15

675

1.189 1.851
87 THPT Chương Mỹ A

15

675

846 137
88 THPT Chương Mỹ B

15

675

1.028 3.252
89 THPT Xuân Mai

15

675

1.002 37
  Thanh Oai

36

1.620

   
90 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai

12

540

528 18
91 THPT Thanh Oai A

12

540

914 858
92 THPT Thanh Oai B

12

540

529 36
  KHU VỰC 11

106

4.770

   
  Thường Tín

56

2.520

   
93 THPT Thường Tín

14

630

642 13
94 THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín

10

450

485 165
95 THPT Lý Tử Tấn

10

450

562 1.581
96 THPT Tô Hiệu - Thường Tín

12

540

630 144
97 THPT Vân Tảo

10

450

527 529
  Phú Xuyên

50

2.250

   
98 THPT Đồng Quan

12

540

626 29
99 THPT Phú Xuyên A

15

675

690 123
100 THPT Phú Xuyên B

12

540

680 692
101 THPT Tân Dân

11

495

551 1.879
  KHU VỰC 12

95

4.275

   
  Mỹ Đức

48

2.160

   
102 THPT Hợp Thanh

11

495

469 1.101
103 THPT Mỹ Đức A

15

675

808 12
104 THPT Mỹ Đức B

13

585

735 76
105 THPT Mỹ Đức C

9

405

353 645
  Ứng Hòa

47

2.115

   
106 THPT Đại Cường

7

315

209 555
107 THPT Lưu Hoàng

8

360

307 772
108 THPT Trần Đăng Ninh

10

450

714 211
109 THPT Ứng Hòa A

12

540

576 115
110 THPT Ứng Hòa B

10

450

473 846

 

Theo VNE
Loading...
Bình luận
Bình luận của bạn về bài viết
    Loading...